Compare UNIX vs LINUX command

UNIX (Linux) command

MS-DOS command

Describe

../ ..\ Thư mục mẹ (ví dụ kết hợp với lệnh cd).
./ .\ Thư mục hiện hành (ví dụ kết hợp với lệnh cd).
/ \ Dấu định giới thư mục.
awk, sed   Khởi động trình soạn thảo theo dòng (Unix).
bash   Viết tắt cho (Bourne Again Shell) – Hệ vỏ ngầm định, cấp thấp.
bc   Khởi động trình tính toán nhị phân.
cancel   Hủy bỏ một đơn vị công việc (job) khỏi  chuỗi in.
cat TYPE Xem nội dung của một file.
cd CD Chuyển đổi thư mục.
clear CLS Xóa màn hình.
cmp COMP So sánh hai file.
compress   Nén file.
cp -p COPY Sao chép file.
cp -R XCOPY Sao chép tất các file trong thư mục.
cron, crond   Đặt lịch biểu để khởi động một chương trình.
csh   Hệ vỏ C.
chgrp   Thay đổi định danh (ID) của file.
chmod   Thay đổi quyền bảo vệ file.
date DATE hoặc TIME Hiển thị ngày tháng.
dc   Khởi động trình tính toán Desktop
dd   Sao chép và chuyển đổi một file đầu vào thành một file đầu ra..
df   Hiển thị dung lượng đĩa còn trống.
diff FC So sánh 2 file và chỉ ra các khác biệt. (Xem thêm mgdiff và tkdiff).
du   Thông báo dung lượng đĩa mà một thư mục chiếm dụng.
echo $PATH PATH Đặt hoặc hiển thị đường dẫn cho file chạy.
echo text ECHO (dòng văn bản) Báo hiệu, hiển thị dòng văn bản lên màn hình.
ed EDLIN Khởi động trình soạn thảo theo dòng.
ex   Khởi động trình soạn thảo theo dòng (có khả năng làm việc cùng lúc với vài file).
exit EXIT Thoát khỏi một chương trình.
fdisk FDISK Tiện ích phân hoạch đĩa cứng.
file   Kiểm tra để xác nhận loại file.
free MEM Hiển thị dung lượng bộ nhớ còn trống trên hệ thống.
fsck SCANDISK Kiểm tra và sửa hệ thống file trên đĩa cứng.
ftp   Truyền file qua mạng từ xa sử dụng giao thức File Transfer Protocol.
grep FIND Tìm một từ hoặc chuỗi từ trong một file văn bản.
gunzip   Giải nén file.
gzip   Nén file.
ifconfig IPCONFIG (NT)
WINIPCFG (Win 9x…)
Hiển thị hoặc cấu hình giao diện mạng.
info   Tương tự lệnh man nhưng chi tiết hơn
kill   Kết thúc một tiến trình.
ksh   Hệ vỏ Korn.
less MORE Hiển thị file văn bản mỗi lần trên một trang.
lpr

PRINT

In một file.
lpstat   Cho biết thông tin về trạng thái hoạt động của máy in hoặc chuỗi in (hàng in).
ls -l (hoặc ls -lF)(-a xem tất cả)
(df -k để xem phân vùng đĩa còn trống bao nhiêu)
DIR Xem nội dung thư mục.
ls -R TREE Xem nội dung thư mục theo nhánh (đệ quy).
lsdev MSD Hiển thị thông tin hệ thống.
man HELP hoặc COMMAND /? Mở trình trợ giúp.
man -k HELP Tìm các lệnh bằng cách tra từ khóa.
mkdir MKDIR Tạo thư mục mới.
mke2fs
Xem: fdformat mformat cho đĩa mềm

FORMAT

Định dạng hệ thống file trên đĩa cứng.
more MORE Hiển thị file văn bản mỗi lần trên một trang.
mv RENAME hoặc MOVE Đổi tên hoặc di chuyển file.
mv tên file .tên file ATTRIB +h hoặc -h Thay đổi thuộc tính của file sang chế độ ẩn. Đổi tên file sang dạng bắt đầu bằng dấu “.” .
nslookup tên máy chủ
host tên máy chủ
NBTSTAT (Netbios info: -n, -c)
NBTSTAT -a tên máy chủ
NBTSTAT -A địa chỉ IP
Hiển thị số liệu thóng kê giao thức và các kết nối TCP/IP hiện hành.
passwd   Thay đổi password đăng nhập.
pico, gnp, vi, xedit, xemacs, dtpad EDIT (tên file.txt) Hiệu chỉnh một file.
pine   Gửi và nhận thư điện tử.
ping PING Kiểm tra đường truyền giữa máy khách và máy chủ.
ps   Cho biết thông tin đầy đủ về một tiến trình.
pwd CHDIR Chỉ ra vị trí thư mục.
quota -v   Cho biết thông tin về giới hạn và năng lực sử dụng đĩa hiện hành.
rlogin   Đăng nhập vào một máy tính ở xa.
rm DEL Xóa file.
rm -R DELTREE Xóa thư mục và các file trong thư mục đó.
rmdir RMDIR Xóa thư mục.
route -n ROUTE PRINT Hiển thị bảng định tuyến.
rsh   Hệ vỏ từ xa dùng để kết nối với máy chủ và thực thi một lệnh nào đó.
set và env SET Đặt các biến môi trường
setenv (cho lớp vỏ C) hoặc export (cho lớp vỏ Korn) SET (tên biến) Đặt các biến môi trường.
sh   Hệ vỏ Bourne.
sleep thời gian   Đưa máy tính vào trạng thái “ngủ”
sort SORT Phân loại dữ liệu theo thứ tự số học hoặc chữ cái.
stty   Thay đổi lựa chọn cho trình Terminal.
stty -a   Thông tin về tình trạng của trình Terminal.
talk NET SEND <tên nút mạng> <tin nhắn> (NT) Gửi tin nhắn tới một người dùng. Giao tiếp với người dùng khác thông qua trình “Terminal”.
tar   Tạo (hoặc trích xuất) các file thành (hoặc từ) một file “tar”.
tar -cvf /dev/fd0 tên file
mdir, mcopy
doswrite -a tên file (chỉ dành cho AIX –  AIX là hệ điều hành UNIX của IBM)
BACKUP tên file A:\ Lưu file tới đĩa mềm.
tar và zip pkzip Nén và giải nén file hoặc thư mục. Dùng lệnh tar để biên dịch thư mục trước khi nén. Linux cũng có lệnh nén compress, gzip.
tar -xvf /dev/fd0 tên file
mdir, mcopy
dosread -a tên file ( chỉ dành cho AIX)
RESTORE A:\ files Đọc file trên đĩa mềm.
tcsh   Hệ vỏ C tăng cường.
telnet   Dùng giao thức “telnet” để giao tiếp với các máy chủ khác.
Tên file Tên file Chạy một chương trình hoặc một tập lệnh.
traceroute TRACERT  Định hướng các tuyết và các bước truyền của bộ định tuyến tới một mạng đích.
umask   Thay đổi bảng hình mẫu (mặt nạ) tạo file ngầm định.
uname -a VER Xem phiên bản hệ điều hành.
uncompress   Giải nén file.
vi, emacs EDIT Khởi động trình soạn thảo đồ họa.
w   Cho biết ai đang đăng nhập và thông tin về hoạt động của người dùng này.
whatis   Mô tả các lệnh.
whereis   Chỉ ra vị trí nguồn, mã nhị phân và các thông tin trợ giúp cho một chường trình.
zsh COMMAND Hệ vỏ Z.

 

Advertisements

2 thoughts on “Compare UNIX vs LINUX command

    • Thank for your comment, i learn from everywhere and sharing good things to everyone.
      Please comment and give advice.
      Best regards
      NDK

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s